bạn thân trong tiếng Nhật là gì?

bạn thân tiếng Nhật là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng bạn thân trong tiếng Nhật .

Thông tin thuật ngữ bạn thân tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm bạn thân tiếng Nhật
bạn thân

(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ bạn thân

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Định nghĩa – Khái niệm

bạn thân tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ bạn thân trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bạn thân tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n
– あいくち – 「合い口」 – [HỢP KHẨU]
– あいくち – 「合口」 – [HỢP KHẨU]
– あいぼう – 「相棒」
– しんゆう – 「親友」
– ゆうじん – 「友人」

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bạn thân trong tiếng Nhật

* n
– あいくち – 「合い口」 – [HỢP KHẨU]
– あいくち – 「合口」 – [HỢP KHẨU]
– あいぼう – 「相棒」
– しんゆう – 「親友」
– ゆうじん – 「友人」

Đây là cách dùng bạn thân tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bạn thân trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới bạn thân

Rate this post

Viết một bình luận