Một số từ viết tắt thông… – 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày | Facebook

ai lắm cả nhà nha! Học ngay thôi nào!

– Tooth /tuːθ/ => teeth /tiːθ/
Răng

– Person /ˈpɜːrsn/ => People /ˈpiːpl/
Người

– Mouse /maʊs/ => Mice /maɪs/
Chuột

– Wife /waɪf/ => Wives /waɪvz/
Người vợ

– Woman /ˈwʊmən/ => Women /ˈwɪmɪn/
Phụ nữ

– Fish /fɪʃ/ => Fish /fɪʃ/

– Sheep /ʃiːp/ => Sheep /ʃiːp/
Cừu

– Tomato /təˈmeɪtəʊ/ => Tomatoes /təˈmeɪtəʊz/
Cà chua

– Leaf /liːf/ => Leaves /liːvz/
Lá cây

– Foot /fʊt/ => Feet /fiːt/
Bàn chân

– Aircraft /ˈeəkrɑːft/ => Aircraft /ˈeəkrɑːft/
Máy bay

– Duck /dʌk/ => Duck /dʌk/
Con vịt

– Knife /naɪf/ => Knives /naɪvz/
Con dao

– Wolf /wʊlf/ => Wolves /wʊlvz/
Con sói

– Volcano /vɑːlˈkeɪnəʊ/ => Volcanoes /vɒlˈkeɪnəʊz/
Núi lửa

– Datum /ˈdeɪtəm/ => Data /ˈdætə/
Dữ liệu

– Diagnosis /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/ => Diagnoses /ˌdaɪəgˈnəʊsiːz/
Sự chẩn đoán

– Cactus /ˈkæktəs/ => Cacti /ˈkæktaɪ/
Cây xương rồng

– Analysis /əˈnæləsɪs/ => Analyses /əˈnæləsiːz/
Bản phân tích

– Basis /ˈbeɪsɪs/ => Bases /ˈbeɪsiːz/
Nền tảng/cơ sở

– Crisis /ˈkraɪsɪs/ => Crises /ˈkraɪsiːz/
Cơn khủng hoảng

– Curriculum /kəˈrɪkjʊləm/ => Curricula /kəˈrɪkjʊlə/
Chương trình giảng dạy

– Potato /pəˈteɪtəʊ/ => Potatoes /pəˈteɪtəʊz/
Khoai tây

– Goose /guːs/ => Geese /giːs/
Ngỗng

– Larva /ˈlɑːvə/ => Larvae /ˈlɑːviː/
Ấu trùng

– Man /mæn/ => Men /men/
Đàn ông

– Medium /ˈmiːdiəm/ => Media /ˈmiːdiə/
Phương tiện truyền thông

– Tuna /ˈtuːnə/ => Tuna /ˈtuːnə/
Cá ngừ

– Ox /ɒks/ => Oxen /ˈɒksən/
Con bò

– Phenomenon /fɪˈnɒmɪnən/ => Phenomena /fɪˈnɒmɪnə/
Hiện tượng

– Series /ˈsɪəriːz/ => Series /ˈsɪəriːz/
Một chuỗi, một dãy

– Quiz /kwɪz/ => Quizzes /ˈkwɪzɪz/
Câu hỏi thi đố

– Species /ˈspiːʃiːz/ => Species /ˈspiːʃiːz/
Giống loài

– Syllabus /ˈsɪləbəs/ => Syllabi /ˈsɪləbaɪ/
Chương trình học

– Stimulus /ˈstɪmjʊləs/ => Stimuli /ˈstɪmjʊlaɪ/
Sự kích thích

– Thesis /ˈθiːsɪs/ => Theses /ˈθiːsiːz/
Luận văn/luận án

– Bacteria /bækˈtɪriə/ => Bacterium /bækˈtɪriəm/
Vi khuẩn

– Criterion /kraɪˈtɪriən/ => Criteria /kraɪˈtɪriə/
Tiêu chuẩn

– Alumnus /əˈlʌmnəs/ => Alumni /əˈlʌmnaɪ/
Nam sinh

– Child /tʃaɪld/ => Children /ˈtʃɪldrən/
Đứa trẻ

– Moose /muːs/ => moose /muːs/
Con nai sừng tấm

– Shrimp /ʃrɪmp/ => Shrimp /ʃrɪmp/
Con tôm

– Hero /ˈhɪrəʊ/ => Heroes /ˈhɪrəʊ/
Anh hùng

Nguồn: Sưu tầm, tổng hợp.

80 danh từ siên cần xóa sạch lỗi sai cơ bản 80 danh từ này dễ dùng s

Rate this post

Viết một bình luận