cằm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ban đầu đường kẻ từ môi dưới đến cằm cho biết người phụ nữ đó đã lập gia đình hay chưa.

Originally the line from the bottom lip to the chin shows whether a woman is married or not.

WikiMatrix

Thuốc sẽ dẫn chúng tới xương cằm của cô nơi chúng sẽ ăn phần xương sau đó tôi sẽ mổ khuôn mặt của cô, lấy những côn trùng ra và dùng sợi chỉ vàng để may khép khuôn mặt cô lại.

This medicine will lead them to your cheek bones where they will eat part of the bone. Then I will slice open your face, take out the bugs and use gold thread to sew up your face.

QED

Thu cằm.

Chin down

OpenSubtitles2018.v3

Bobby đang cằm những lát cắt rất mỏng của não một con chuột.

Bobby is holding fantastically thin slices of a mouse brain.

QED

Người đó có thể thấy mình có hai cằm vì ăn uống nhiều quá thành ra mập, dưới mắt sưng lên vì thiếu ngủ và trán nhăn vì lo lắng triền miên.

He might see a double chin that came from overeating and overdrinking, bags under the eyes from sleeplessness, and wrinkles in his brow from nagging anxieties.

jw2019

Trong một số trường hợp, người ta cài một ruy băng bằng tơ lên trên cà vạt để giữ chỗ rồi thắt nó thành nơ lớn dưới cằm.

In some cases a ribbon of silk was placed over the cravat to hold it in position and was then tied in a large bow under the chin.

jw2019

Jackson đã viết trong cuốn tư truyện Moonwalk (1988) rằng, ngoài hai cuộc nâng mũi, ông cũng đã phẫu thuật tạo ra lúm đồng tiền ở vùng cằm.

Jackson wrote in his 1988 autobiography Moonwalk that, in addition to the two rhinoplasties, he also had a dimple created in his chin.

WikiMatrix

Cỏ dại đã mọc đến ngang cằm ở cái chỗ đó.

There’s weeds growing chin high in that place.

OpenSubtitles2018.v3

Dòng Memories Off từng được ra mắt trên PC cũng như video và nhiều hệ máy cằm tay khác như PlayStation 2, Dreamcast, WonderSwan Color và PlayStation Portable.

Memories Off titles have been released on the PC as well as video and handheld gaming consoles such as the PlayStation 2, Dreamcast, WonderSwan Color, and the PlayStation Portable.

WikiMatrix

Theo nhiều nghiên cứu, mũ bảo hiểm full-face bảo vệ người lái tốt nhất vì có đến 35% các vụ tai nạn gây ảnh hưởng đến vùng cằm.

Studies have shown that full face helmets offer the most protection to motorcycle riders because 35% of all crashes showed major impact on the chin-bar area.

WikiMatrix

Hai cánh tay vươn lên thành chữ V, cằm hơi ngẩng lên.

So the arms up in the V, the chin is slightly lifted.

QED

Cuộc đối thoại đang ở trong đầu tôi, tinh hoàn ở trước cằm, nhứng ý niệm nảy ra.

So, that’s in my head, testicles are on my chin, thoughts are bouncing around.

ted2019

Và bộ râu trên cằm của mình được trắng như tuyết;

And the beard on his chin was as white as the snow;

QED

Khi thời tiết đẹp, tôi có thể ra ngoài để nói chuyện với người ta nhờ chiếc xe lăn có động cơ được thiết kế đặc biệt để tôi lái bằng cằm.

In good weather, I can even go outside to talk to people, thanks to a specially adapted motorized wheelchair that I steer with my chin.

jw2019

Giữa buổi kiểm tra, tớ đã đặt ngón út của tớ xuống dưới cằm anh ấy.

In the middle of the exam, I put my pinkie in his dimple.

OpenSubtitles2018.v3

Đứa này có tóc ở cằm này.

One even has hair on his chin.

OpenSubtitles2018.v3

Ông chọn khớp nào mình muốn di chuyển bằng nút chuyển ở cằm.

And he picks which joint he wants to move with those chin switches.

QED

Caroline ngừng để xoa cằm, mỉm cười ngượng ngùng, rồi nói “Mình làm thế này khi mình trì hoãn thời gian.”

“Caroline paused to scratch her chin, smiled sheepishly, then said, “”I do this when I’m stalling for time.”””

Literature

Tôi kẻo chăn tới tận cằm và ngắm nhìn những ngọn đồi phủ tuyết ở phía Bắc qua cửa sổ.

I pulled the blanket to my chin and watched the snowcapped hills in the north through the window.

Literature

Trong thời kỳ trước Hồi giáo, đàn ông dường như giữ râu mép nhưng cạo râu trên cằm của họ.

In pre-Islamic Arabia men would apparently keep mustaches but shave the hair on their chins.

WikiMatrix

Ấy là bệnh phong cùi trên đầu hoặc cằm.

It is leprosy of the head or of the chin.

jw2019

Cuộc đối thoại đang ở trong đầu tôi, tinh hoàn ở trước cằm, nhứng ý niệm nảy ra.

You know, that’s in my head, testicles are on my chin, thoughts are bouncing around.

QED

đầu nó tựa vào cằm tôi.

her head just under my chin.

OpenSubtitles2018.v3

Người đàn bà đó đến để kiểm tra lại cấy ghép cằm sau 6 tháng.

The woman was getting a six-month checkup on her chin implants.

OpenSubtitles2018.v3

Em biết nghe có vẻ chán đời, nhưng nó chỉ thâm một chút ở dưới cái cằm xệ.

I know it sounds depressing, but, you know really, the kid just got some bruises on his fourth chin.

Rate this post

Viết một bình luận